Chủ Nhật, 25/10/2026
Đăng ký ngayHOT
08:00 SAC vs MEM06:30 PHI vs DET06:00 NYK vs ORL06:00 MIN vs TOR06:00 OKC vs LAC05:00 BKN vs IND04:00 UTA vs LALKT: PHX 131 – 122 GSW AI ✗KT: DEN 141 – 135 NOP AI ✓KT: ATL 114 – 121 HOU AI ✗KT: CHI 120 – 124 WAS AI ✗KT: DAL 106 – 122 SAS AI ✗KT: CLE 125 – 121 BKN AI ✓KT: PHI 127 – 116 MIL AI ✓
DP

Dwight Powell

Tiền phong / Trung phong · Số áo 7

Logo Dallas MavericksDallas Mavericks

Thông tin cầu thủ

Họ và tênDwight Powell
Đội bóngDallas Mavericks
Vị tríTiền phong / Trung phong
Ngày sinh20/07/1991 (35 tuổi)
Quốc tịchCanada
Chiều cao2.08 m
Cân nặng108.9 kg
Đại học / CLB trướcStanford
Năm vào NBA2014
Số mùa chuyên nghiệp7

Thống kê mùa 2026-27

Điểm
1,3
Bật bảng
2,0
Kiến tạo
3,7
Phút
12,0
Ném trúng %
50,0
3 điểm %
0,0
Cướp bóng
0,3
Chắn bóng
0,3

Trung bình mỗi trận · 3 trận đã ra sân

Dwight Powell – 10 trận gần nhất

NgàyĐối thủKQPhútĐiểmBBKTCBCHBNém3Đ+/-
17/10vs HawksB 111-1358001000/00/0-9
11/10@ RocketsT 132-11515352101/10/0+14
09/10vs RocketsB 117-13513118010/10/10

Tiểu sử Dwight Powell

Dwight Powell sinh ngày 20-07-1991 tại Canada, cao 2,08 m, nặng 108,9 kg, từng học Stanford. Anh đến NBA từ năm 2014 và hiện khoác áo Dallas Mavericks, mặc số 7, thi đấu ở vị trí tiền phong/trung phong.

Ở mùa 2026-27, Powell ra sân 3 trận, trung bình 12 phút, ghi 1,3 điểm, 2 rebound, 3,7 assist, 0,3 steal và 0,3 block mỗi trận. Tỷ lệ ném thành công 50%, không có số liệu 3 điểm. Với vai trò xoay vòng nội tuyến, anh chủ yếu hỗ trợ tranh chấp, phối hợp bóng và giữ nhịp đội hình. Mẫu số 3 trận còn nhỏ, nên các chỉ số chỉ phản ánh giai đoạn đầu mùa.

Đồng đội tại Mavericks

adminc
✓ Đã kiểm duyệt
Biên tập viên bóng rổ · NBA Soi Kèo

Theo dõi NBA hơn 10 năm, phụ trách kiểm duyệt dữ liệu và nội dung phân tích trước khi xuất bản.

  • 📅 Đăng: 02:09 25/10/2026 · Cập nhật: 21:35 25/10/2026
  • 📊 Nguồn dữ liệu: API-Sports (API-NBA) – tỷ số, thống kê đội & cầu thủ chính thức
  • 🤖 Bài viết được AI hỗ trợ soạn thảo từ dữ liệu, biên tập viên rà soát theo chính sách biên tập · Phương pháp AI